Chữ 諄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諄, chiết tự chữ CHUÂN, TRUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諄:

諄 chuân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諄

諄

Chiết tự chữ 諄

Chiết tự chữ chuân, truân bao gồm chữ 言 享 hoặc 訁 享 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諄 cấu thành từ 2 chữ: 言, 享
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 享 hưởng
  • 2. 諄 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 享
  • 訁 ngôn
  • 享 hưởng
  • chuân [chuân]

    U+8AC4, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谆;
    Pinyin: zhun1, zhun4;
    Việt bính: deon1 zeon1;

    諄 chuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 諄

    (Động) Dạy bảo khuyên răn không mỏi mệt.

    (Động)
    Giúp, phụ tá.

    (Động)
    Chuân chuân 諄
    諄: Dặn đi dặn lại.

    (Phó)
    Chuân chuân 諄諄: Lải nhải, lắm lời.

    (Tính)
    Chuân chuân 諄諄: Trì độn, mê muội, lẫn lộn.
    ◇Tả truyện 左傳: Thả niên vị doanh ngũ thập, nhi chuân chuân yên như bát, cửu thập giả 且年未盈五十, 而諄諄焉如八, 九十者 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Vả lại tuổi chưa đầy năm chục, mà chậm chạp lẫn lộn như tám chín chục tuổi.

    (Tính)
    Chuân chuân 諄諄: Trung thành, thành khẩn.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lao tâm chuân chuân, thị nhân như tử, cử thiện nhi giáo, khẩu vô ác ngôn 勞心諄諄, 視人如子, 舉善而教, 口無惡言 (Trác Mậu truyện 卓茂傳) Nhọc lòng khẩn thiết, coi người như con, đề cao việc tốt lành mà dạy dỗ, miệng không nói lời xấu ác.
    truân, như "truân (năn nỉ nhiều lần)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諄:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諄

    谆,

    Chữ gần giống 諄

    譿, 該, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諄 Tự hình chữ 諄 Tự hình chữ 諄 Tự hình chữ 諄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諄

    truân諄:truân (năn nỉ nhiều lần)
    諄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諄 Tìm thêm nội dung cho: 諄