Chữ 瞿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞿, chiết tự chữ CÒ, CÙ, CỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞿:

瞿 cù, cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞿

Chiết tự chữ cò, cù, cụ bao gồm chữ 目 目 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞿 cấu thành từ 3 chữ: 目, 目, 隹
  • mục, mụt
  • mục, mụt
  • chuy
  • cù, cụ [cù, cụ]

    U+77BF, tổng 18 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, qu2, ji2, qu1;
    Việt bính: geoi3 geoi6 keoi4
    1. [瞿曇] cù đàm 2. [瞿然] cù nhiên;

    cù, cụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞿

    (Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.

    (Danh)
    Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.

    (Danh)
    Cù Đàm thị
    nói tắt.
    § Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.

    (Danh)
    Họ .

    (Danh)

    § Thông .Một âm là cụ.

    (Động)
    Kinh sợ.
    § Thông cụ .

    cò, như "có súng, cò ke" (vhn)
    cù, như "cù (mắt sáng như mắt chim ưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 18
    Hán Việt: CÙ
    lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
    [Qú]
    Bộ: 隹(Truy)
    Hán Việt: CÙ
    họ Cù。姓。
    Ghi chú: 另见jù

    Chữ gần giống với 瞿:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

    Dị thể chữ 瞿

    ,

    Chữ gần giống 瞿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞿

    :có súng, cò ke
    :cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
    cồ: 
    瞿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞿 Tìm thêm nội dung cho: 瞿