bi đình
Nhà, đình dựng lên để đặt bia.
◇Sùng Di 崇彝:
(An Hựu cung) chánh điện chi đông vi Mãn văn bi đình, tây vi Hán văn bi đình
(安祐宮)正殿之東為滿文碑亭, 西為漢文碑亭 (Đạo hàm dĩ lai triều dã tạp kí 道咸以來朝野雜記).Mượn chỉ người thân thể cao lớn.
Nghĩa của 碑亭 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 碑亭 Tìm thêm nội dung cho: 碑亭
