Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禀, chiết tự chữ BÁM, BẤM, BẨM, BẲM, BẶM, BỤM, LẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀:
禀
Biến thể phồn thể: 稟;
Pinyin: bing3;
Việt bính: ban2;
禀
bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)
Pinyin: bing3;
Việt bính: ban2;
禀
Nghĩa Trung Việt của từ 禀
bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)
Nghĩa của 禀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稟)
[bǐng]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: BẨM
动
1. bẩm; thưa bẩm; bẩm báo。禀报,禀告(向上级或长辈报告事情)
回禀。
hồi báo
待我禀过家父,再来回话。
chờ tôi bẩm báo gia phụ, rồi sẽ thưa lại.
名
2. tờ trình; tờ bẩm; đơn。禀儿:旧时禀报的文件。
禀帖。
đơn; tờ bẩm
具禀详报。
bẩm báo tỉ mỉ, kỹ càng
动
3. vâng chịu。承受。
禀承。
vâng chịu; vâng theo
4. khiếu; tính nết; tính tình。
天禀。
thiên bẩm; năng khiếu trời cho
Từ ghép:
禀白 ; 禀报 ; 禀呈 ; 禀承 ; 禀赋 ; 禀赴 ; 禀告 ; 禀明 ; 禀帖 ; 禀性 ; 禀奏
[bǐng]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: BẨM
动
1. bẩm; thưa bẩm; bẩm báo。禀报,禀告(向上级或长辈报告事情)
回禀。
hồi báo
待我禀过家父,再来回话。
chờ tôi bẩm báo gia phụ, rồi sẽ thưa lại.
名
2. tờ trình; tờ bẩm; đơn。禀儿:旧时禀报的文件。
禀帖。
đơn; tờ bẩm
具禀详报。
bẩm báo tỉ mỉ, kỹ càng
动
3. vâng chịu。承受。
禀承。
vâng chịu; vâng theo
4. khiếu; tính nết; tính tình。
天禀。
thiên bẩm; năng khiếu trời cho
Từ ghép:
禀白 ; 禀报 ; 禀呈 ; 禀承 ; 禀赋 ; 禀赴 ; 禀告 ; 禀明 ; 禀帖 ; 禀性 ; 禀奏
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀
| bám | 禀: | bám chắc |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bậm | 禀: | |
| bẳm | 禀: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 禀: | bụi bặm |
| bụm | 禀: | Bụm miệng cười |
| bủm | 禀: | |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |

Tìm hình ảnh cho: 禀 Tìm thêm nội dung cho: 禀
