Chữ 禀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禀, chiết tự chữ BÁM, BẤM, BẨM, BẲM, BẶM, BỤM, LẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禀

Chiết tự chữ bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lắm bao gồm chữ 亠 回 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禀 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 回, 示
  • đầu
  • hòi, hồi
  • kì, thị
  • []

    U+7980, tổng 13 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 稟;
    Pinyin: bing3;
    Việt bính: ban2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 禀



    bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
    bám, như "bám chắc" (btcn)
    bặm, như "bụi bặm" (btcn)
    bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
    bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
    bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
    lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)

    Nghĩa của 禀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稟)
    [bǐng]
    Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẨM

    1. bẩm; thưa bẩm; bẩm báo。禀报,禀告(向上级或长辈报告事情)
    回禀。
    hồi báo
    待我禀过家父,再来回话。
    chờ tôi bẩm báo gia phụ, rồi sẽ thưa lại.

    2. tờ trình; tờ bẩm; đơn。禀儿:旧时禀报的文件。
    禀帖。
    đơn; tờ bẩm
    具禀详报。
    bẩm báo tỉ mỉ, kỹ càng

    3. vâng chịu。承受。
    禀承。
    vâng chịu; vâng theo
    4. khiếu; tính nết; tính tình。
    天禀。
    thiên bẩm; năng khiếu trời cho
    Từ ghép:
    禀白 ; 禀报 ; 禀呈 ; 禀承 ; 禀赋 ; 禀赴 ; 禀告 ; 禀明 ; 禀帖 ; 禀性 ; 禀奏

    Chữ gần giống với 禀:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 禀

    , ,

    Chữ gần giống 禀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禀 Tự hình chữ 禀 Tự hình chữ 禀 Tự hình chữ 禀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

    bám:bám chắc
    bấm:bấm ngón chân
    bẩm:bẩm báo
    bậm: 
    bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
    bặm:bụi bặm
    bụm:Bụm miệng cười
    bủm: 
    lắm:nhiều lắm; lớn lắm
    禀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禀 Tìm thêm nội dung cho: 禀