Từ: 種播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種播:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủng bá
Trồng trọt, canh chủng. ◇Hoàng Đình Kiên 堅:
Lạc vĩ hà thường tỉnh ki chức, Bố cốc vị ưng cần chủng bá
織, 播 (Diễn nhã 雅).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
種播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種播 Tìm thêm nội dung cho: 種播