Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủng bá
Trồng trọt, canh chủng. ◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅:
Lạc vĩ hà thường tỉnh ki chức, Bố cốc vị ưng cần chủng bá
絡緯何嘗省機織, 布穀未應勤種播 (Diễn nhã 演雅).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 種播 Tìm thêm nội dung cho: 種播
