Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窮竟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮竟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng cánh
Truy cứu triệt để.Nghiên cứu sâu xa, thâm nhập nghiên cứu. ◇Vương Sung 充:
Nho sanh trích kinh, cùng cánh thánh ý
經, 意 (Luận hành 衡, Trình tài 材) Nhà học nho trích dẫn kinh điển, thâm nhập nghiên cứu ý chỉ của các thánh nhân.Hết, tận. ◇Nguyên Chẩn 稹:
Phàn nguyệt phiếm chu, Cùng cánh nhất tịch
舟, 夕 (Phiếm giang ngoạn nguyệt ) Theo trăng bơi thuyền, Hết cả một đêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh:cứu cánh
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
窮竟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮竟 Tìm thêm nội dung cho: 窮竟