Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竚, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竚:
竚
Pinyin: zhu4, bang4;
Việt bính: cyu5;
竚 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 竚
(Động) Đứng lâu, đợi lâu.◇Khuất Nguyên 屈原: Kết quế chi hề diên trữ 結桂枝兮延竚 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)
Dị thể chữ 竚
佇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竚
| chờ | 竚: | |
| sờ | 竚: | |
| trữ | 竚: | trữ (đứng đợi) |

Tìm hình ảnh cho: 竚 Tìm thêm nội dung cho: 竚
