Chữ 竚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竚, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竚:

竚 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竚

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 立 宁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竚 cấu thành từ 2 chữ: 立, 宁
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • ninh, trữ
  • trữ [trữ]

    U+7ADA, tổng 10 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4, bang4;
    Việt bính: cyu5;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 竚

    (Động) Đứng lâu, đợi lâu.
    ◇Khuất Nguyên
    : Kết quế chi hề diên trữ (Cửu ca , Đại tư mệnh ) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.
    trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竚:

    , , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

    Dị thể chữ 竚

    ,

    Chữ gần giống 竚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竚 Tự hình chữ 竚 Tự hình chữ 竚 Tự hình chữ 竚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竚

    chờ: 
    sờ: 
    trữ:trữ (đứng đợi)
    竚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竚 Tìm thêm nội dung cho: 竚