Từ: 糾紛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾紛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ phân
Chằng chịt, lộn xộn. ◇Lí Hoa 華:
Hà thủy oanh đái, quần sơn củ phân
帶, 紛 (Điếu cổ chiến trường văn 文) Dòng sông uốn khúc, dãy núi loạn bày.Phân tranh, giằng co. ◎Như:
tha môn lưỡng nhân chi gian đích tài vụ củ phân, bất tri yếu đáo hà thì tài năng liễu kết
紛, 結 tranh chấp tiền bạc giữa hai người đó, không biết đến bao giờ mới chấm dứt xong xuôi.

Nghĩa của 纠纷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūfēn] tranh chấp; bất hoà; mối bất hoà。争执的事情。
调解纠纷。
hoà giải tranh chấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紛

phân:phân vân
phăn: 
糾紛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糾紛 Tìm thêm nội dung cho: 糾紛