Cao su chống va đập cửa

Chữ 綀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綀, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綀

1. 綀 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 束
  • ti, ty, tơ, tưa
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 2. 綀 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 束
  • miên, mịch
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 3. 綀 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 束
  • mịch
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • []

    U+7D80, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu1;
    Việt bính: so1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 綀


    Nghĩa của 綀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    sợi the thô。纺粗丝。

    Chữ gần giống với 綀:

    , , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 綀

    𦈌,

    Chữ gần giống 綀

    , , , , , , , , 緿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綀 Tự hình chữ 綀 Tự hình chữ 綀 Tự hình chữ 綀

    綀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綀 Tìm thêm nội dung cho: 綀