Chữ 繦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繦, chiết tự chữ CƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繦

Chiết tự chữ cưỡng bao gồm chữ 絲 强 hoặc 糹 强 hoặc 糸 强 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繦 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 强
  • ti, ty, tơ, tưa
  • càng, cường, cưỡng, gượng, ngượng
  • 2. 繦 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 强
  • miên, mịch
  • càng, cường, cưỡng, gượng, ngượng
  • 3. 繦 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 强
  • mịch
  • càng, cường, cưỡng, gượng, ngượng
  • []

    U+7E66, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 繦


    cưỡng, như "cưỡng bảo (tã trẻ con)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繦:

    , , , ,

    Dị thể chữ 繦

    , ,

    Chữ gần giống 繦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繦 Tự hình chữ 繦 Tự hình chữ 繦 Tự hình chữ 繦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繦

    cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
    繦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繦 Tìm thêm nội dung cho: 繦