Chữ 罃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罃, chiết tự chữ OANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罃:

罃 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罃

Chiết tự chữ oanh bao gồm chữ 火 火 冖 缶 hoặc 𤇾 缶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罃 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 缶
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 罃 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 缶
  • 𤇾
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • oanh [oanh]

    U+7F43, tổng 16 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ang1;

    oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 罃

    (Danh) Một thứ bình, lọ.
    § Cũng như anh
    . Oanh nhỏ hơn anh .
    oanh (gdhn)

    Nghĩa của 罃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 16
    Hán Việt: ANH
    cái chĩnh。同"罂"。

    Chữ gần giống với 罃:

    , , 𦉊,

    Dị thể chữ 罃

    , , ,

    Chữ gần giống 罃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罃 Tự hình chữ 罃 Tự hình chữ 罃 Tự hình chữ 罃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罃

    oanh: 
    罃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罃 Tìm thêm nội dung cho: 罃