Cao su chống va đập cửa

Chữ 罝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罝, chiết tự chữ TA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罝:

罝 ta

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罝

Chiết tự chữ ta bao gồm chữ 网 且 hoặc 罒 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罝 cấu thành từ 2 chữ: 网, 且
  • võng
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 罝 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 且
  • võng
  • thư, thả, vã, vả
  • ta [ta]

    U+7F5D, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, jie1;
    Việt bính: ze1 zeoi1;

    ta

    Nghĩa Trung Việt của từ 罝

    (Danh) Lưới săn thỏ.

    (Danh)
    Phiếm chỉ lưới săn bắt chim, thú.

    Nghĩa của 罝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯ
    lưới bắt thỏ rừng。捉兔子的网。

    Chữ gần giống với 罝:

    , , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

    Chữ gần giống 罝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罝 Tự hình chữ 罝 Tự hình chữ 罝 Tự hình chữ 罝

    罝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罝 Tìm thêm nội dung cho: 罝