Chữ 羧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羧, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羧

羧 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 夋
  • dương
  • []

    U+7FA7, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1;
    Việt bính: so1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 羧


    Nghĩa của 羧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suō]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 13
    Hán Việt: THOA
    gốc các-bô-xin (-COOH)。羧基,碳酸失去氢氧原子团而成的一价基。
    Từ ghép:
    羧酸

    Chữ gần giống với 羧:

    , , , , , , , 𦎍,

    Chữ gần giống 羧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羧 Tự hình chữ 羧 Tự hình chữ 羧 Tự hình chữ 羧

    羧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羧 Tìm thêm nội dung cho: 羧