Chữ 羯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羯, chiết tự chữ KHIẾT, YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羯:

羯 yết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羯

Chiết tự chữ khiết, yết bao gồm chữ 羊 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羯 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 曷
  • dương
  • hạt, hột
  • yết [yết]

    U+7FAF, tổng 15 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2, lian2;
    Việt bính: kit3;

    yết

    Nghĩa Trung Việt của từ 羯

    (Danh) Con dê đã bị thiến.

    (Danh)
    Một dân tộc thiểu số Trung Quốc, là một chi của rợ Hung Nô
    , nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây 西. Còn gọi là Yết Hồ .
    khiết, như "khiết (dê cừu đực)" (gdhn)

    Nghĩa của 羯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẠT, KIỆT
    1. cừu thiến; dê thiến。阉割了的公羊。见〖羯羊〗
    2. dân tộc Hạt (là biệt chỉ của Hung Nô thời xưa, sống ở phía nam tỉnh Sơn Tây tỉnh Trung Quốc, lập ra Hậu Triệu, thời ĐôngHán)。中国古代民族,是匈奴的一个别支,居住在今山西省东南部, 东晋时曾在黄河流域建立过后赵国(公 元311-334)。
    Từ ghép:
    羯鼓 ; 羯羊

    Chữ gần giống với 羯:

    , , , , 𦎬,

    Chữ gần giống 羯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羯 Tự hình chữ 羯 Tự hình chữ 羯 Tự hình chữ 羯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羯

    khiết:khiết (dê cừu đực)
    羯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羯 Tìm thêm nội dung cho: 羯