Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羯, chiết tự chữ KHIẾT, YẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羯:
羯
Pinyin: jie2, lian2;
Việt bính: kit3;
羯 yết
Nghĩa Trung Việt của từ 羯
(Danh) Con dê đã bị thiến.(Danh) Một dân tộc thiểu số Trung Quốc, là một chi của rợ Hung Nô 匈奴, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây 山西. Còn gọi là Yết Hồ 羯胡.
khiết, như "khiết (dê cừu đực)" (gdhn)
Nghĩa của 羯 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT, KIỆT
1. cừu thiến; dê thiến。阉割了的公羊。见〖羯羊〗
2. dân tộc Hạt (là biệt chỉ của Hung Nô thời xưa, sống ở phía nam tỉnh Sơn Tây tỉnh Trung Quốc, lập ra Hậu Triệu, thời ĐôngHán)。中国古代民族,是匈奴的一个别支,居住在今山西省东南部, 东晋时曾在黄河流域建立过后赵国(公 元311-334)。
Từ ghép:
羯鼓 ; 羯羊
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT, KIỆT
1. cừu thiến; dê thiến。阉割了的公羊。见〖羯羊〗
2. dân tộc Hạt (là biệt chỉ của Hung Nô thời xưa, sống ở phía nam tỉnh Sơn Tây tỉnh Trung Quốc, lập ra Hậu Triệu, thời ĐôngHán)。中国古代民族,是匈奴的一个别支,居住在今山西省东南部, 东晋时曾在黄河流域建立过后赵国(公 元311-334)。
Từ ghép:
羯鼓 ; 羯羊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羯
| khiết | 羯: | khiết (dê cừu đực) |

Tìm hình ảnh cho: 羯 Tìm thêm nội dung cho: 羯
