Cao su chống va đập cửa

Chữ 舘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舘, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舘:

舘 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舘

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 人 舌 官 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舘 cấu thành từ 3 chữ: 人, 舌, 官
  • nhân, nhơn
  • thiệt, thịt
  • quan
  • quán [quán]

    U+8218, tổng 16 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan3, tian4;
    Việt bính: gun2
    1. [住舘] trú quán;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 舘

    Tục dùng như chữ quán .
    quán, như "quán hàng" (vhn)

    Chữ gần giống với 舘:

    ,

    Dị thể chữ 舘

    ,

    Chữ gần giống 舘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舘 Tự hình chữ 舘 Tự hình chữ 舘 Tự hình chữ 舘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舘

    quán:quán hàng
    舘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舘 Tìm thêm nội dung cho: 舘