Từ: 蒲窩子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲窩子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ oa tử
Dép làm bằng cỏ bổ tết với lông gà.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Na nhật tại giá lí trụ, hài dã một hữu nhất song, hạ thiên táp trước cá bồ oa tử, oai thối lạn cước đích
住, 雙, 子, 的 (Đệ tứ hồi) Hôm nọ ở đó, hài không có một đôi, trời hè đi dép cỏ, trặc chân phỏng gót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窩

oa:kêu oa oa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
蒲窩子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲窩子 Tìm thêm nội dung cho: 蒲窩子