Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腿, chiết tự chữ THOÁI, THÓI, THỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腿:
腿
Pinyin: tui3;
Việt bính: teoi2;
腿 thối
Nghĩa Trung Việt của từ 腿
(Danh) Đùi.◎Như: đại thối 大腿 đùi vế, tiểu thối 小腿 bắp chân. Nguyên viết là thối 骽.
(Danh) Chân đồ vật.
◎Như: trác thối 桌腿 chân bàn, ỷ thối 椅腿 chân ghế.
(Danh) Gọi tắt của hỏa thối 火腿 bắp đùi heo muối mặn (jambon).
◎Như: Vân thối 雲腿 jambon Vân Nam.
thoái, như "thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)" (vhn)
thói, như "lề thói" (btcn)
thối, như "thối (bắp đùi)" (btcn)
Nghĩa của 腿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (骽)
[tuǐ]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. chân; cẳng; giò (người và động vật)。人和动物用来支持身体和行走的部分。
大腿
đùi
前腿
chân trước
后腿
chân sau
2. chân (bộ phận giống như chân của đồ vật)。(腿儿)器物下部像腿一样起支撑作用的部分。
桌子腿
chân bàn
椅子腿儿。
chân ghế
3. chân giò (thức ăn)。指火腿。
云腿(云南火腿)。
chân giò hun khói Vân Nam
Từ ghép:
腿带 ; 腿肚子 ; 腿脚 ; 腿弯子 ; 腿腕子 ; 腿子
[tuǐ]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: THOÁI, THỐI
1. chân; cẳng; giò (người và động vật)。人和动物用来支持身体和行走的部分。
大腿
đùi
前腿
chân trước
后腿
chân sau
2. chân (bộ phận giống như chân của đồ vật)。(腿儿)器物下部像腿一样起支撑作用的部分。
桌子腿
chân bàn
椅子腿儿。
chân ghế
3. chân giò (thức ăn)。指火腿。
云腿(云南火腿)。
chân giò hun khói Vân Nam
Từ ghép:
腿带 ; 腿肚子 ; 腿脚 ; 腿弯子 ; 腿腕子 ; 腿子
Dị thể chữ 腿
骽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿
| thoái | 腿: | thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) |
| thói | 腿: | lề thói |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |

Tìm hình ảnh cho: 腿 Tìm thêm nội dung cho: 腿
