Chữ 腿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腿, chiết tự chữ THOÁI, THÓI, THỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腿:

腿 thối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腿

Chiết tự chữ thoái, thói, thối bao gồm chữ 肉 退 hoặc 月 退 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腿 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 退
  • nhục, nậu
  • 退 thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi
  • 2. 腿 cấu thành từ 2 chữ: 月, 退
  • ngoạt, nguyệt
  • 退 thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi
  • thối [thối]

    U+817F, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui3;
    Việt bính: teoi2;

    thối

    Nghĩa Trung Việt của từ 腿

    (Danh) Đùi.
    ◎Như: đại thối
    đùi vế, tiểu thối bắp chân. Nguyên viết là thối .

    (Danh)
    Chân đồ vật.
    ◎Như: trác thối chân bàn, ỷ thối chân ghế.

    (Danh)
    Gọi tắt của hỏa thối bắp đùi heo muối mặn (jambon).
    ◎Như: Vân thối jambon Vân Nam.

    thoái, như "thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)" (vhn)
    thói, như "lề thói" (btcn)
    thối, như "thối (bắp đùi)" (btcn)

    Nghĩa của 腿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (骽)
    [tuǐ]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt: THOÁI, THỐI
    1. chân; cẳng; giò (người và động vật)。人和动物用来支持身体和行走的部分。
    大腿
    đùi
    前腿
    chân trước
    后腿
    chân sau
    2. chân (bộ phận giống như chân của đồ vật)。(腿儿)器物下部像腿一样起支撑作用的部分。
    桌子腿
    chân bàn
    椅子腿儿。
    chân ghế
    3. chân giò (thức ăn)。指火腿。
    云腿(云南火腿)。
    chân giò hun khói Vân Nam
    Từ ghép:
    腿带 ; 腿肚子 ; 腿脚 ; 腿弯子 ; 腿腕子 ; 腿子

    Chữ gần giống với 腿:

    , , ,

    Dị thể chữ 腿

    ,

    Chữ gần giống 腿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腿 Tự hình chữ 腿 Tự hình chữ 腿 Tự hình chữ 腿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

    thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
    thói:lề thói
    thối:thối (bắp đùi)
    腿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腿 Tìm thêm nội dung cho: 腿