Chữ 靸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靸, chiết tự chữ TÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靸:

靸 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靸

Chiết tự chữ táp bao gồm chữ 革 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靸 cấu thành từ 2 chữ: 革, 及
  • cách, cức, rắc
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • táp [táp]

    U+9778, tổng 12 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sa3, ta1;
    Việt bính: saap3;

    táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 靸

    (Động) Xỏ giày, mang dép.

    (Danh)
    Một loại dép không có gót.
    ◇Nho lâm ngoại sử
    : Na nhật tại giá lí trụ, hài dã một hữu nhất song, hạ thiên táp trước cá bồ oa tử, oai thối lạn cước đích , , , (Đệ tứ hồi) Hôm nọ ở đó, hài không có một đôi, trời hè đi dép cỏ (*), trặc chân phỏng gót.
    § Ghi chú: (*) Dép làm bằng cỏ bổ tết với lông gà.

    (Danh)
    Giày dép trẻ con (ngày xưa).

    Nghĩa của 靸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎ]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÁP
    xỏ chân (dép lê)。把鞋后帮踩在脚后跟下;穿(拖鞋)。
    Từ ghép:
    靸鞋

    Chữ gần giống với 靸:

    ,

    Chữ gần giống 靸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靸 Tự hình chữ 靸 Tự hình chữ 靸 Tự hình chữ 靸

    靸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靸 Tìm thêm nội dung cho: 靸