Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靸, chiết tự chữ TÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靸:
靸
Pinyin: sa3, ta1;
Việt bính: saap3;
靸 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 靸
(Động) Xỏ giày, mang dép.(Danh) Một loại dép không có gót.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Na nhật tại giá lí trụ, hài dã một hữu nhất song, hạ thiên táp trước cá bồ oa tử, oai thối lạn cước đích 那日在這裡住, 鞋也沒有一雙, 夏天靸著個蒲窩子, 歪腿爛腳的 (Đệ tứ hồi) Hôm nọ ở đó, hài không có một đôi, trời hè đi dép cỏ (*), trặc chân phỏng gót.
§ Ghi chú: (*) Dép làm bằng cỏ bổ tết với lông gà.
(Danh) Giày dép trẻ con (ngày xưa).
Nghĩa của 靸 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎ]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: TÁP
xỏ chân (dép lê)。把鞋后帮踩在脚后跟下;穿(拖鞋)。
Từ ghép:
靸鞋
Số nét: 13
Hán Việt: TÁP
xỏ chân (dép lê)。把鞋后帮踩在脚后跟下;穿(拖鞋)。
Từ ghép:
靸鞋
Chữ gần giống với 靸:
靸,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 靸 Tìm thêm nội dung cho: 靸
