Chữ 窩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窩, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窩:

窩 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窩

窩

Chiết tự chữ 窩

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 穴 咼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窩 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 咼
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 咼 oa, oà, ua, uả, ùa
  • oa [oa]

    U+7AA9, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 窝;
    Pinyin: wo1, dou1, dou4;
    Việt bính: wo1
    1. [蒲窩子] bồ oa tử;

    窩 oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 窩

    (Danh) Tổ, ổ, lỗ (chỗ chim, thú, côn trùng ở).
    ◎Như: phong oa 蜂
    窩 tổ ong, điểu oa 鳥窩 tổ chim, kê oa 雞窩 ổ gà.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ 一城人物窩中蟻 (Từ Châu đê thượng vọng 徐州堤上望) Người vật trong thành như kiến trong tổ.

    (Danh)
    Chỗ lõm, chỗ hoắm.
    ◎Như: tửu oa 酒窩 lúm đồng tiền.

    (Danh)
    Chỗ người ở, chỗ người tụ tập.
    ◎Như: tặc oa 賊窩 ổ giặc, thổ phỉ oa 土匪窩 ổ cướp.

    (Danh)
    Lượng từ: lứa, ổ.
    ◎Như: nhất oa mã nghĩ 一窩螞蟻 một ổ kiến càng, mẫu cẩu tạc vãn sanh liễu nhất oa tiểu cẩu 母狗昨晚生了一窩小狗 chó mẹ tối hôm qua sinh được một lứa chó con.

    (Động)
    Chứa chấp, tàng trữ.
    ◎Như: oa tàng tội phạm 窩藏罪犯 chứa chấp kẻ tội phạm.

    (Động)
    Uốn, cuốn.
    ◎Như: bả thiết ti oa cá viên khuyên 把鐵絲窩個圓圈 uốn dây thép thành một cái vòng tròn.
    ◇Tây du kí 西遊記: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
    oa, như "kêu oa oa" (vhn)

    Chữ gần giống với 窩:

    窩,

    Dị thể chữ 窩

    窝,

    Chữ gần giống 窩

    攨, 窳, 窾, 窽, 窼, 窻, 窺, 窹, 窸, 窷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窩 Tự hình chữ 窩 Tự hình chữ 窩 Tự hình chữ 窩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窩

    oa窩:kêu oa oa
    窩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窩 Tìm thêm nội dung cho: 窩