Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 螂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螂, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螂:

螂 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螂

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 虫 郎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螂 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 郎
  • chùng, hủy, trùng
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+8782, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 螂

    Tục dùng như chữ lang .

    Nghĩa của 螂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蜋)
    [láng]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: LANG
    bọ ngựa; ngựa trời 。螳螂。

    Chữ gần giống với 螂:

    ,

    Dị thể chữ 螂

    ,

    Chữ gần giống 螂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螂 Tự hình chữ 螂 Tự hình chữ 螂 Tự hình chữ 螂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螂

    lang:lang (tên côn trùng)
    螂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螂 Tìm thêm nội dung cho: 螂