Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螂, chiết tự chữ LANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螂:
螂
Nghĩa của 螂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蜋)
[láng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: LANG
bọ ngựa; ngựa trời 。螳螂。
[láng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: LANG
bọ ngựa; ngựa trời 。螳螂。
Chữ gần giống với 螂:
螂,Dị thể chữ 螂
蜋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螂
| lang | 螂: | lang (tên côn trùng) |

Tìm hình ảnh cho: 螂 Tìm thêm nội dung cho: 螂
