Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟥, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟥:
蟥
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
蟥 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 蟥
(Danh) Con đỉa.§ Còn gọi là: mã hoàng 馬蟥, thủy điệt 水蛭.
hoàng, như "hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)" (gdhn)
Nghĩa của 蟥 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: HOÀNG
đỉa; con đỉa。见〖蚂蟥〗。
Số nét: 18
Hán Việt: HOÀNG
đỉa; con đỉa。见〖蚂蟥〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟥
| hoàng | 蟥: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |

Tìm hình ảnh cho: 蟥 Tìm thêm nội dung cho: 蟥
