Chữ 蟥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟥, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟥:

蟥 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟥

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 虫 黄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟥 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 黄
  • chùng, hủy, trùng
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • hoàng [hoàng]

    U+87E5, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟥

    (Danh) Con đỉa.
    § Còn gọi là: mã hoàng
    , thủy điệt .
    hoàng, như "hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: HOÀNG
    đỉa; con đỉa。见〖蚂蟥〗。

    Chữ gần giống với 蟥:

    , , ,

    Chữ gần giống 蟥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟥 Tự hình chữ 蟥 Tự hình chữ 蟥 Tự hình chữ 蟥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟥

    hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
    蟥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟥 Tìm thêm nội dung cho: 蟥