Cao su chống va đập cửa

Chữ 襇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襇, chiết tự chữ CÁN, GIẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襇:

襇 cán, giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襇

Chiết tự chữ cán, giản bao gồm chữ 衣 間 hoặc 衤 間 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襇 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 間
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • dán, gian, gián, nhàn
  • 2. 襇 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 間
  • y
  • dán, gian, gián, nhàn
  • cán, giản [cán, giản]

    U+8947, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2 gaan3;

    cán, giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 襇

    (Danh) Nếp gấp trên áo quần.
    § Cũng đọc là giản.

    Chữ gần giống với 襇:

    , , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

    Dị thể chữ 襇

    , ,

    Chữ gần giống 襇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇

    襇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襇 Tìm thêm nội dung cho: 襇