Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 覧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覧, chiết tự chữ LÃM, LÓM, LỞM, NỠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覧:

覧 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覧

Chiết tự chữ lãm, lóm, lởm, nỡm bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 見 hoặc 臣 丿 一 丶 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覧 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 見
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 覧 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 見
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • hiện, kiến, kén
  • lãm [lãm]

    U+89A7, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 覧

    Tục dùng như chữ lãm .

    lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)
    lóm, như "má lóm; cái lóm" (gdhn)
    lởm, như "lởm chởm" (gdhn)
    nỡm, như "đồ nỡm; nỡm nào" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覧:

    , , , , , , , 𧡣,

    Chữ gần giống 覧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覧 Tự hình chữ 覧 Tự hình chữ 覧 Tự hình chữ 覧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覧

    lãm:triển lãm, thưởng lãm
    lóm:má lóm; cái lóm
    lởm:lởm chởm
    nỡm:đồ nỡm; nỡm nào
    覧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覧 Tìm thêm nội dung cho: 覧