kế toán
Tính toán (bằng con số) ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tiện hoán tửu bảo kế toán, thủ ta ngân tử toán hoàn, đa đích đô thưởng liễu tửu bảo
便喚酒保計算, 取些銀子算還, 多的都賞了酒保 (Đệ tam cửu hồi) Rồi gọi tửu bảo tính tiền, lấy số tiền lẻ còn lại cũng thưởng nốt cho tửu bảo.Mưu hoạch, suy tính, lo nghĩ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tịnh bất lưu thể thống, nhĩ đóa hựu nhuyễn, tâm lí hựu một hữu kế toán
並不留體統, 耳朵又軟, 心裡又沒有計算 (Đệ lục thập hồi) Chẳng biết giữ gìn thể thống, tai lại nghễnh ngãng, trong lòng không biết suy tính gì cả.Tìm cách ám hại. ◎Như:
tố nhân yếu quang minh lỗi lạc, bất yếu bối hậu kế toán biệt nhân
做人要光明磊落, 不要背後計算別人 làm người phải quang minh chính đại, chớ nên ở sau lưng tìm cách ám hại người khác.§ Cũng viết là
kế toán
計筭.
Nghĩa của 计算 trong tiếng Trung hiện đại:
计算人数。
tính toán số người.
计算产值。
tính toán giá trị sản lượng.
2. suy tính; trù tính; tính toán。考虑;筹划。
做事没计算。
làm việc không suy tính.
3. âm mưu hại người; bày mưu hại người。暗中谋划损害别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 計
| ké | 計: | đi ké xe |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 計: | cặn kẽ |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 計算 Tìm thêm nội dung cho: 計算
