Từ: 計算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 計算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kế toán
Tính toán (bằng con số) ◇Thủy hử truyện 傳:
Tiện hoán tửu bảo kế toán, thủ ta ngân tử toán hoàn, đa đích đô thưởng liễu tửu bảo
便, 還, (Đệ tam cửu hồi) Rồi gọi tửu bảo tính tiền, lấy số tiền lẻ còn lại cũng thưởng nốt cho tửu bảo.Mưu hoạch, suy tính, lo nghĩ. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tịnh bất lưu thể thống, nhĩ đóa hựu nhuyễn, tâm lí hựu một hữu kế toán
統, 軟, (Đệ lục thập hồi) Chẳng biết giữ gìn thể thống, tai lại nghễnh ngãng, trong lòng không biết suy tính gì cả.Tìm cách ám hại. ◎Như:
tố nhân yếu quang minh lỗi lạc, bất yếu bối hậu kế toán biệt nhân
落, làm người phải quang minh chính đại, chớ nên ở sau lưng tìm cách ám hại người khác.§ Cũng viết là
kế toán
筭.

Nghĩa của 计算 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìsuàn] 1. tính toán; tính。根据已知数目通过数学方法求得未知数。
计算人数。
tính toán số người.
计算产值。
tính toán giá trị sản lượng.
2. suy tính; trù tính; tính toán。考虑;筹划。
做事没计算。
làm việc không suy tính.
3. âm mưu hại người; bày mưu hại người。暗中谋划损害别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
計算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 計算 Tìm thêm nội dung cho: 計算