Cao su chống va đập cửa
Chữ 諍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諍, chiết tự chữ TRÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諍:
諍
Chiết tự chữ 諍
Chiết tự chữ tránh bao gồm chữ 言 爭 hoặc 訁 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 諍 cấu thành từ 2 chữ: 言, 爭 |
2. 諍 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 爭 |
Biến thể giản thể: 诤;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang3 zang3;
諍 tránh
◎Như: gián tránh 諫諍 can ngăn, khuyến cáo.
(Động) Cạnh tranh, tranh chấp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy 鬥諍之聲, 甚可怖畏 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tiếng đánh nhau giành giựt thật là dễ sợ.
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang3 zang3;
諍 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 諍
(Động) Can, ngăn, lấy lời nói thẳng mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi.◎Như: gián tránh 諫諍 can ngăn, khuyến cáo.
(Động) Cạnh tranh, tranh chấp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy 鬥諍之聲, 甚可怖畏 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tiếng đánh nhau giành giựt thật là dễ sợ.
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諍:
諍,Dị thể chữ 諍
诤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諍
| tránh | 諍: | tránh (khuyên răn) |

Tìm hình ảnh cho: 諍 Tìm thêm nội dung cho: 諍
