Chữ 詢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詢, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詢:

詢 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詢

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 言 旬 hoặc 訁 旬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詢 cấu thành từ 2 chữ: 言, 旬
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • quân, tuần
  • 2. 詢 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 旬
  • ngôn
  • quân, tuần
  • tuân [tuân]

    U+8A62, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun2;
    Việt bính: seon1
    1. [詢問] tuân vấn;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 詢

    (Động) Tra hỏi, hỏi ý nhiều người để quyết nên chăng.
    ◎Như: tuân sát
    xét hỏi.

    (Động)
    Tin.
    ◇Thi Kinh : Vị chi ngoại, tuân hu thả lạc , (Trịnh phong , Trăn Vị ) Phía ngoài sông Vị, tin chắc là rộng lớn và vui vẻ.

    (Tính)
    Đều, bằng.
    tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詢

    ,

    Chữ gần giống 詢

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詢 Tự hình chữ 詢 Tự hình chữ 詢 Tự hình chữ 詢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詢

    tuân:tuân (hỏi cho biết)
    詢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詢 Tìm thêm nội dung cho: 詢