Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詢, chiết tự chữ TUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詢:
詢
Biến thể giản thể: 询;
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1
1. [詢問] tuân vấn;
詢 tuân
◎Như: tuân sát 詢察 xét hỏi.
(Động) Tin.
◇Thi Kinh 詩經: Vị chi ngoại, tuân hu thả lạc 洧之外, 詢訏且樂 (Trịnh phong 鄭風, Trăn Vị 溱洧) Phía ngoài sông Vị, tin chắc là rộng lớn và vui vẻ.
(Tính) Đều, bằng.
tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1
1. [詢問] tuân vấn;
詢 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 詢
(Động) Tra hỏi, hỏi ý nhiều người để quyết nên chăng.◎Như: tuân sát 詢察 xét hỏi.
(Động) Tin.
◇Thi Kinh 詩經: Vị chi ngoại, tuân hu thả lạc 洧之外, 詢訏且樂 (Trịnh phong 鄭風, Trăn Vị 溱洧) Phía ngoài sông Vị, tin chắc là rộng lớn và vui vẻ.
(Tính) Đều, bằng.
tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詢:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詢
询,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詢
| tuân | 詢: | tuân (hỏi cho biết) |

Tìm hình ảnh cho: 詢 Tìm thêm nội dung cho: 詢
