cảnh giới
Cáo giới, khiến cho chú ý.Cảnh giác, phòng thủ. ◇Hán Thư 漢書:
Vãng giả Nam Sơn đạo tặc trở sơn hoành hành, phiếu kiếp lương dân, sát phụng pháp lại, đạo lộ bất thông, thành môn chí dĩ cảnh giới
往者南山盜賊阻山橫行, 剽劫良民, 殺奉法吏, 道路不通, 城門至以警戒 (Vương Tôn truyện 王尊傳).Cảnh vệ, người giữ việc phòng bị.
Nghĩa của 警戒 trong tiếng Trung hiện đại:
2. canh gác; cảnh giới。军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒
| giái | 戒: | |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |

Tìm hình ảnh cho: 警戒 Tìm thêm nội dung cho: 警戒
