Từ: 警戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh giới
Cáo giới, khiến cho chú ý.Cảnh giác, phòng thủ. ◇Hán Thư 書:
Vãng giả Nam Sơn đạo tặc trở sơn hoành hành, phiếu kiếp lương dân, sát phụng pháp lại, đạo lộ bất thông, thành môn chí dĩ cảnh giới
行, 民, 吏, 通, 戒 (Vương Tôn truyện 傳).Cảnh vệ, người giữ việc phòng bị.

Nghĩa của 警戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngjiè] 1. khuyên giải; khuyên can。告诫人使注意改正错误。也做儆戒、儆诫。
2. canh gác; cảnh giới。军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
警戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警戒 Tìm thêm nội dung cho: 警戒