Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 讕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讕, chiết tự chữ LAN, LƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讕:

讕 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讕

Chiết tự chữ lan, lơn bao gồm chữ 言 闌 hoặc 訁 闌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讕 cấu thành từ 2 chữ: 言, 闌
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • lan, làn
  • 2. 讕 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 闌
  • ngôn
  • lan, làn
  • lan [lan]

    U+8B95, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 讕

    (Động) Chối cãi, không thừa nhận.

    (Động)
    Vu khống, vu hãm.


    lan, như "lan (nói xấu)" (gdhn)
    lơn, như "van lơn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讕:

    , , , ,

    Dị thể chữ 讕

    ,

    Chữ gần giống 讕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讕 Tự hình chữ 讕 Tự hình chữ 讕 Tự hình chữ 讕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讕

    lan:lan (nói xấu)
    lơn:van lơn
    讕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讕 Tìm thêm nội dung cho: 讕