Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谪, chiết tự chữ TRÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谪:
谪
Biến thể phồn thể: 謫;
Pinyin: zhe2, jian4;
Việt bính: zaak6;
谪 trích
trích, như "chỉ trích" (gdhn)
Pinyin: zhe2, jian4;
Việt bính: zaak6;
谪 trích
Nghĩa Trung Việt của từ 谪
Giản thể của chữ 謫.trích, như "chỉ trích" (gdhn)
Nghĩa của 谪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讁、謫)
[zhé]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TRÍCH
1. giáng chức; điều đi。封建时代把高级官吏降职并调到边远地方做官。
贬谪
bị giáng chức; bị điều đi nơi xa
谪居
nơi ở mới sau khi bị giáng chức.
2. giáng xuống trần (tiên)。指神仙受了处罚,降到人间(迷信)。
有人把李白称为谪仙人。
có người nói Lý Bạch là ông tiên bị giáng xuống trần gian.
3. trách móc; chỉ trích。责备;指摘。
众人交谪。
mọi người chỉ trích lẫn nhau.
Từ ghép:
谪居
[zhé]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TRÍCH
1. giáng chức; điều đi。封建时代把高级官吏降职并调到边远地方做官。
贬谪
bị giáng chức; bị điều đi nơi xa
谪居
nơi ở mới sau khi bị giáng chức.
2. giáng xuống trần (tiên)。指神仙受了处罚,降到人间(迷信)。
有人把李白称为谪仙人。
có người nói Lý Bạch là ông tiên bị giáng xuống trần gian.
3. trách móc; chỉ trích。责备;指摘。
众人交谪。
mọi người chỉ trích lẫn nhau.
Từ ghép:
谪居
Dị thể chữ 谪
謫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谪
| trích | 谪: | chỉ trích |

Tìm hình ảnh cho: 谪 Tìm thêm nội dung cho: 谪
