Chữ 谪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谪, chiết tự chữ TRÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谪:

谪 trích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谪

Chiết tự chữ trích bao gồm chữ 言 啇 hoặc 讠 啇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谪 cấu thành từ 2 chữ: 言, 啇
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 谪 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 啇
  • ngôn
  • trích [trích]

    U+8C2A, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謫;
    Pinyin: zhe2, jian4;
    Việt bính: zaak6;

    trích

    Nghĩa Trung Việt của từ 谪

    Giản thể của chữ .
    trích, như "chỉ trích" (gdhn)

    Nghĩa của 谪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讁、謫)
    [zhé]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRÍCH
    1. giáng chức; điều đi。封建时代把高级官吏降职并调到边远地方做官。
    贬谪
    bị giáng chức; bị điều đi nơi xa
    谪居
    nơi ở mới sau khi bị giáng chức.
    2. giáng xuống trần (tiên)。指神仙受了处罚,降到人间(迷信)。
    有人把李白称为谪仙人。
    có người nói Lý Bạch là ông tiên bị giáng xuống trần gian.
    3. trách móc; chỉ trích。责备;指摘。
    众人交谪。
    mọi người chỉ trích lẫn nhau.
    Từ ghép:
    谪居

    Chữ gần giống với 谪:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 谪

    ,

    Chữ gần giống 谪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谪 Tự hình chữ 谪 Tự hình chữ 谪 Tự hình chữ 谪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谪

    trích:chỉ trích
    谪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谪 Tìm thêm nội dung cho: 谪