tiện giáng
Chỉ sinh nhật của mình (lời nói khiêm). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim nhật lão phu tiện giáng, vãn gian cảm khuất chúng vị đáo xá tiểu chước
今日老夫賤降, 晚間敢屈眾位到舍小酌 (Đệ tứ hồi) Hôm nay là sinh nhật lão phu, đến chiều xin mời chư vị quá bước đến nhà lão phu xơi chén rượu nhạt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤
| tiện | 賤: | bần tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |

Tìm hình ảnh cho: 賤降 Tìm thêm nội dung cho: 賤降
