Từ: 賤降 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賤降:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiện giáng
Chỉ sinh nhật của mình (lời nói khiêm). ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhật lão phu tiện giáng, vãn gian cảm khuất chúng vị đáo xá tiểu chước
降, 酌 (Đệ tứ hồi) Hôm nay là sinh nhật lão phu, đến chiều xin mời chư vị quá bước đến nhà lão phu xơi chén rượu nhạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤

tiện:bần tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng
賤降 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賤降 Tìm thêm nội dung cho: 賤降