Chữ 赎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赎, chiết tự chữ THỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赎:

赎 thục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赎

Chiết tự chữ thục bao gồm chữ 贝 卖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赎 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 卖
  • bối
  • mại
  • thục [thục]

    U+8D4E, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贖;
    Pinyin: shu2, ci4;
    Việt bính: suk6;

    thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 赎

    Giản thể của chữ .
    thục, như "thục (chuộc; đền bù)" (gdhn)

    Nghĩa của 赎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贖)
    [shú]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: THỤC
    1. chuộc。用财物把抵押品换回。
    把东西赎回来。
    chuộc lại đồ; chuộc đồ đạc về
    赎买。
    lấy lại.
    2. chuộc tội。抵消;弥补(罪过)。
    立功赎罪。
    lấy công chuộc tội.
    Từ ghép:
    赎当 ; 赎买 ; 赎身 ; 赎罪

    Chữ gần giống với 赎:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赎

    ,

    Chữ gần giống 赎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赎 Tự hình chữ 赎 Tự hình chữ 赎 Tự hình chữ 赎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎

    thục:thục (chuộc; đền bù)
    赎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赎 Tìm thêm nội dung cho: 赎