Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赎, chiết tự chữ THỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赎:
赎
Biến thể phồn thể: 贖;
Pinyin: shu2, ci4;
Việt bính: suk6;
赎 thục
thục, như "thục (chuộc; đền bù)" (gdhn)
Pinyin: shu2, ci4;
Việt bính: suk6;
赎 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 赎
Giản thể của chữ 贖.thục, như "thục (chuộc; đền bù)" (gdhn)
Nghĩa của 赎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贖)
[shú]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: THỤC
1. chuộc。用财物把抵押品换回。
把东西赎回来。
chuộc lại đồ; chuộc đồ đạc về
赎买。
lấy lại.
2. chuộc tội。抵消;弥补(罪过)。
立功赎罪。
lấy công chuộc tội.
Từ ghép:
赎当 ; 赎买 ; 赎身 ; 赎罪
[shú]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: THỤC
1. chuộc。用财物把抵押品换回。
把东西赎回来。
chuộc lại đồ; chuộc đồ đạc về
赎买。
lấy lại.
2. chuộc tội。抵消;弥补(罪过)。
立功赎罪。
lấy công chuộc tội.
Từ ghép:
赎当 ; 赎买 ; 赎身 ; 赎罪
Dị thể chữ 赎
贖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎
| thục | 赎: | thục (chuộc; đền bù) |

Tìm hình ảnh cho: 赎 Tìm thêm nội dung cho: 赎
