Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躥, chiết tự chữ THOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躥:
躥
Biến thể giản thể: 蹿;
Pinyin: cuan1, cuo2;
Việt bính: cyun1;
躥
thoán, như "thoán (chạy loạn; đổi khác)" (gdhn)
Pinyin: cuan1, cuo2;
Việt bính: cyun1;
躥
Nghĩa Trung Việt của từ 躥
thoán, như "thoán (chạy loạn; đổi khác)" (gdhn)
Dị thể chữ 躥
蹿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躥
| thoán | 躥: | thoán (chạy loạn; đổi khác) |

Tìm hình ảnh cho: 躥 Tìm thêm nội dung cho: 躥
