Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躥, chiết tự chữ THOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躥

Chiết tự chữ thoán bao gồm chữ 足 竄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躥 cấu thành từ 2 chữ: 足, 竄
  • tú, túc
  • thoán
  • []

    U+8EA5, tổng 25 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蹿;
    Pinyin: cuan1, cuo2;
    Việt bính: cyun1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 躥


    thoán, như "thoán (chạy loạn; đổi khác)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躥:

    , , , 𨇵, 𨇶, 𨇷, 𨇸, 𨇹,

    Dị thể chữ 躥

    蹿,

    Chữ gần giống 躥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躥 Tự hình chữ 躥 Tự hình chữ 躥 Tự hình chữ 躥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躥

    thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
    躥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躥 Tìm thêm nội dung cho: 躥