Từ: 身材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thân tài
Thân hình, thân thể. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Phấn diện chu thần, thân tài tuấn tiếu, cử chỉ phong lưu
脣, 俏, 流 (Đệ thất hồi) Má phấn môi son, thân hình tuấn tú, đi đứng phong nhã.

Nghĩa của 身材 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēncái] vóc người; vóc dáng; dáng người。身体的高矮和胖瘦。
身材高大。
vóc dáng cao to.
身材苗条。
dáng người mảnh mai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
身材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身材 Tìm thêm nội dung cho: 身材