Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 俏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俏, chiết tự chữ TIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俏:

俏 tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俏

Chiết tự chữ tiếu bao gồm chữ 人 肖 hoặc 亻 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俏 cấu thành từ 2 chữ: 人, 肖
  • nhân, nhơn
  • tiêu, tiếu
  • 2. 俏 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 肖
  • nhân
  • tiêu, tiếu
  • tiếu [tiếu]

    U+4FCF, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao4;
    Việt bính: ciu3;

    tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 俏

    (Tính) Đẹp, xinh.
    ◎Như: tuấn tiếu
    xinh đẹp, tuấn tú.

    (Tính)
    Hay, thú vị, hoạt bát, lanh lợi.
    ◎Như: tiếu bì khéo léo, nhanh nhẹn.

    (Tính)
    Bán chạy, ăn khách (hàng hóa).
    ◎Như: tiếu hóa hàng bán chạy.
    tiếu, như "tiếu (dễ coi)" (gdhn)

    Nghĩa của 俏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIẾU
    1. xinh đẹp; thanh tú; xinh xắn; động tác linh hoạt。俊俏;样子好看;动作灵活。
    打扮得真俏。
    trang điểm thật xinh xắn.
    走着俏步儿。
    bước đi thật nhanh nhẹn.
    2. tiêu thụ hàng tốt; bán chạy。指货物的销路好。
    俏货。
    hàng hoá bán chạy.
    3. nêm nếm; thêm gia vị。烹调时加上(俏头)。
    俏点儿韭菜。
    cho thêm ít hẹ.
    Từ ghép:
    俏丽 ; 俏皮 ; 俏皮话 ; 俏式 ; 俏头

    Chữ gần giống với 俏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俏 Tự hình chữ 俏 Tự hình chữ 俏 Tự hình chữ 俏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俏

    tiếu:tiếu (dễ coi)
    俏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俏 Tìm thêm nội dung cho: 俏