Chữ 軋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軋, chiết tự chữ CA, LOÁT, YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軋:

軋 yết, ca, loát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軋

Chiết tự chữ ca, loát, yết bao gồm chữ 車 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軋 cấu thành từ 2 chữ: 車, 乚
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • yết, ca, loát [yết, ca, loát]

    U+8ECB, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya4, ga2, zha2;
    Việt bính: gaat3 zaat3
    1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;

    yết, ca, loát

    Nghĩa Trung Việt của từ 軋

    (Động) Cán, lăn, nghiến.

    (Động)
    Đè bẹp, bài xích.
    ◎Như: khuynh yết
    chèn ép, gạt đổ.

    (Danh)
    Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
    ◎Như: xa thanh yết yết tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.

    (Động)
    Làm nghẽn, chen chúc.

    (Động)
    Kết giao.
    ◎Như: ca bằng hữu kết bạn.
    § Ta quen đọc là loát.

    ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
    loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
    yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軋:

    ,

    Dị thể chữ 軋

    ,

    Chữ gần giống 軋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軋

    ca:ca bằng hữu (kết bạn)
    loát:loát (cán sắt)
    yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
    軋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軋 Tìm thêm nội dung cho: 軋