Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轆, chiết tự chữ LỘC, RỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轆:
轆
Biến thể giản thể: 辘;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk1
1. [轆轆] lộc lộc;
轆 lộc
§ Cũng viết là lộc lô 鹿盧.
lộc, như "lăn lộc cộc" (gdhn)
rọc, như "ròng rọc" (gdhn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk1
1. [轆轆] lộc lộc;
轆 lộc
Nghĩa Trung Việt của từ 轆
(Danh) Lộc lô 轆轤 con lăn, cái ròng rọc dùng để kéo các đồ nặng.§ Cũng viết là lộc lô 鹿盧.
lộc, như "lăn lộc cộc" (gdhn)
rọc, như "ròng rọc" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轆
| lộc | 轆: | lăn lộc cộc |
| rọc | 轆: | ròng rọc |

Tìm hình ảnh cho: 轆 Tìm thêm nội dung cho: 轆
