Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轆, chiết tự chữ LỘC, RỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轆:

轆 lộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轆

Chiết tự chữ lộc, rọc bao gồm chữ 車 鹿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轆 cấu thành từ 2 chữ: 車, 鹿
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • 鹿 lộc
  • lộc [lộc]

    U+8F46, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk1
    1. [轆轆] lộc lộc;

    lộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 轆

    (Danh) Lộc lô con lăn, cái ròng rọc dùng để kéo các đồ nặng.
    § Cũng viết là lộc lô 鹿.

    lộc, như "lăn lộc cộc" (gdhn)
    rọc, như "ròng rọc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 轆:

    , , , , , , , , , , , , 𨎞, 𨎟, 𨎠,

    Dị thể chữ 轆

    , ,

    Chữ gần giống 轆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轆 Tự hình chữ 轆 Tự hình chữ 轆 Tự hình chữ 轆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轆

    lộc:lăn lộc cộc
    rọc:ròng rọc
    轆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轆 Tìm thêm nội dung cho: 轆