Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轰, chiết tự chữ HOANH, OANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轰:
轰 oanh, hoanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 轰
轰
Chiết tự chữ 轰
Hởi anh cắp sách đi thi
Ba xe chập lại chữ gì hởi anh?
Bao gồm 3 chữ Xa 车 chập lại. Ba xe đi trên đường thì vô cùng ồn ào, náo nhiệt
Ba xe chập lại chữ gì hởi anh?
Bao gồm 3 chữ Xa 车 chập lại. Ba xe đi trên đường thì vô cùng ồn ào, náo nhiệt
Biến thể phồn thể: 轟;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;
轰 oanh, hoanh
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;
轰 oanh, hoanh
Nghĩa Trung Việt của từ 轰
Giản thể của chữ 轟.Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轟、揈)
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 轰 Tìm thêm nội dung cho: 轰
