Chữ 轳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轳, chiết tự chữ LÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轳:

轳 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轳

Chiết tự chữ bao gồm chữ 车 卢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轳 cấu thành từ 2 chữ: 车, 卢
  • xa
  • lô, lư, lợ
  • []

    U+8F73, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轤;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 轳

    Giản thể của chữ .
    lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 轳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (轤)
    [lú]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: LÔ
    ròng rọc kéo nước; trục quay。辘轳:利用轮轴原理制成的一种起重工具, 通常安在井上汲水。机械上的纹盘有的也叫辘轳。

    Chữ gần giống với 轳:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轳

    ,

    Chữ gần giống 轳

    , , , , , , , , , 轿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轳 Tự hình chữ 轳 Tự hình chữ 轳 Tự hình chữ 轳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轳

    :lộc lô (cái ròng rọc)
    轳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轳 Tìm thêm nội dung cho: 轳