Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轳, chiết tự chữ LÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轳:
轳
Biến thể phồn thể: 轤;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
轳 lô
lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
轳 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 轳
Giản thể của chữ 轤.lô, như "lộc lô (cái ròng rọc)" (gdhn)
Nghĩa của 轳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轤)
[lú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LÔ
ròng rọc kéo nước; trục quay。辘轳:利用轮轴原理制成的一种起重工具, 通常安在井上汲水。机械上的纹盘有的也叫辘轳。
[lú]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LÔ
ròng rọc kéo nước; trục quay。辘轳:利用轮轴原理制成的一种起重工具, 通常安在井上汲水。机械上的纹盘有的也叫辘轳。
Dị thể chữ 轳
轤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轳
| lô | 轳: | lộc lô (cái ròng rọc) |

Tìm hình ảnh cho: 轳 Tìm thêm nội dung cho: 轳
