Chữ 轵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轵, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轵:

轵 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轵

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 车 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轵 cấu thành từ 2 chữ: 车, 只
  • xa
  • chích, chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+8F75, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軹;
    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 轵

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 轵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軹)
    [zhǐ]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHỈ

    đoạn cuối của trục xe。车轴的末端。

    Chữ gần giống với 轵:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轵

    ,

    Chữ gần giống 轵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轵 Tự hình chữ 轵 Tự hình chữ 轵 Tự hình chữ 轵

    轵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轵 Tìm thêm nội dung cho: 轵