Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辂, chiết tự chữ LỘ, NHẠ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辂:
辂
Biến thể phồn thể: 輅;
Pinyin: lu4, ya4;
Việt bính: lou6;
辂 lộ, nhạ
Pinyin: lu4, ya4;
Việt bính: lou6;
辂 lộ, nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 辂
Giản thể của chữ 輅.Nghĩa của 辂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輅)
[lù]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. thanh gỗ ngang trên càng xe (dùng để kéo)。古代车辕上用来挽车的横木。
2. lộ (loại xe lớn thời cổ)。古代的一种大车。
[lù]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. thanh gỗ ngang trên càng xe (dùng để kéo)。古代车辕上用来挽车的横木。
2. lộ (loại xe lớn thời cổ)。古代的一种大车。
Dị thể chữ 辂
輅,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辂 Tìm thêm nội dung cho: 辂
