Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辂, chiết tự chữ LỘ, NHẠ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辂:

辂 lộ, nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辂

Chiết tự chữ lộ, nhạ bao gồm chữ 车 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辂 cấu thành từ 2 chữ: 车, 各
  • xa
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lộ, nhạ [lộ, nhạ]

    U+8F82, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輅;
    Pinyin: lu4, ya4;
    Việt bính: lou6;

    lộ, nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 辂

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 辂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輅)
    [lù]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỘ
    1. thanh gỗ ngang trên càng xe (dùng để kéo)。古代车辕上用来挽车的横木。
    2. lộ (loại xe lớn thời cổ)。古代的一种大车。

    Chữ gần giống với 辂:

    , , , 轿, , , , ,

    Dị thể chữ 辂

    ,

    Chữ gần giống 辂

    , 笿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂 Tự hình chữ 辂

    辂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辂 Tìm thêm nội dung cho: 辂