Chữ 辇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辇, chiết tự chữ LIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辇:

辇 liễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辇

Chiết tự chữ liễn bao gồm chữ 夫 夫 车 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辇 cấu thành từ 3 chữ: 夫, 夫, 车
  • phu, phù
  • phu, phù
  • xa
  • liễn [liễn]

    U+8F87, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輦;
    Pinyin: nian3;
    Việt bính: lin5;

    liễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 辇

    Giản thể của chữ .
    liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)

    Nghĩa của 辇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輦)
    [niǎn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 15
    Hán Việt: LIÊN
    xe kéo; xe vua ngồi (người kéo)。古时用人拉的车,后来多指皇帝坐的车。

    Chữ gần giống với 辇:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辇

    ,

    Chữ gần giống 辇

    , , , , , , , , , 轿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辇 Tự hình chữ 辇 Tự hình chữ 辇 Tự hình chữ 辇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辇

    liễn:liễn (xe vua đi)
    辇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辇 Tìm thêm nội dung cho: 辇