Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辇, chiết tự chữ LIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辇:
辇
Biến thể phồn thể: 輦;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
辇 liễn
liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
辇 liễn
Nghĩa Trung Việt của từ 辇
Giản thể của chữ 輦.liễn, như "liễn (xe vua đi)" (gdhn)
Nghĩa của 辇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輦)
[niǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊN
xe kéo; xe vua ngồi (người kéo)。古时用人拉的车,后来多指皇帝坐的车。
[niǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊN
xe kéo; xe vua ngồi (người kéo)。古时用人拉的车,后来多指皇帝坐的车。
Dị thể chữ 辇
輦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辇
| liễn | 辇: | liễn (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 辇 Tìm thêm nội dung cho: 辇
