Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辖, chiết tự chữ HẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辖:
辖
Biến thể phồn thể: 轄;
Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6;
辖 hạt
hạt, như "địa hạt" (gdhn)
Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6;
辖 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 辖
Giản thể của chữ 轄.hạt, như "địa hạt" (gdhn)
Nghĩa của 辖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (舝、轄、鎋)
[xiá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: HẠT
1. chốt bánh xe。大车轴头上穿着的小铁棍,可以管住轮子使不脱落。
2. quản hạt; quản lý。管辖;管理。
直辖。
trực thuộc (dưới quyền quản lý trực tiếp).
统辖。
quản lý chung
省辖市。
thành phố trực thuộc tỉnh.
Từ ghép:
辖区 ; 辖制
[xiá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: HẠT
1. chốt bánh xe。大车轴头上穿着的小铁棍,可以管住轮子使不脱落。
2. quản hạt; quản lý。管辖;管理。
直辖。
trực thuộc (dưới quyền quản lý trực tiếp).
统辖。
quản lý chung
省辖市。
thành phố trực thuộc tỉnh.
Từ ghép:
辖区 ; 辖制
Dị thể chữ 辖
轄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辖
| hạt | 辖: | địa hạt |

Tìm hình ảnh cho: 辖 Tìm thêm nội dung cho: 辖
