Từ: 進攻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 進攻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiến công
Đánh tới phía trước, tiến đánh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chu tiến công Trương Bảo, Trương Bảo dẫn tặc chúng bát cửu vạn, truân ư san hậu
, 萬, 後 (Đệ nhị hồi) Chu (Tuấn) tiến đánh Trương Bảo, Trương Bảo đem tám chín chục ngàn quân giặc đóng sau núi.

Nghĩa của 进攻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngōng] 1. tiến công quân thù; tấn công; công kích。接近敌人并主动攻击。
2. tiến công (trong đấu tranh, thi đấu)。在斗争或竞赛中发动攻势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 進

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố
進攻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 進攻 Tìm thêm nội dung cho: 進攻