Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逼促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bức xúc
Chật hẹp.
◇Lương Thư 書:
Sở dĩ nội trung bức xúc, vô phục phòng vũ
促, 宇 (Từ Miễn truyện 傳) Vì thế bên trong chật hẹp, cũng không có phòng thất.Thôi thúc, bức bách.
◇Quan Hán Khanh 卿:
Giá quan nhân đãi tu du, hưu nhẫm bàn tương bức xúc
臾, 促 (Ngọc kính đài 臺, Đệ tứ chiệp) Xin vị quan nhân đợi chốc lát, đừng có thôi thúc như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
逼促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼促 Tìm thêm nội dung cho: 逼促