Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄚:
鄚
Pinyin: mao4;
Việt bính: mok6;
鄚
Nghĩa Trung Việt của từ 鄚
Nghĩa của 鄚 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 阝- Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: MẠC
1. (tên đất, thời Chiến Quốc thuộc nước Triệu, nay thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)。古邑名,中国战国时属赵,汉置县,古城在今河北省任丘市鄚州镇。
2. họ Mạc。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: MẠC
1. (tên đất, thời Chiến Quốc thuộc nước Triệu, nay thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)。古邑名,中国战国时属赵,汉置县,古城在今河北省任丘市鄚州镇。
2. họ Mạc。姓。
Chữ gần giống với 鄚:
鄚,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄚 Tìm thêm nội dung cho: 鄚
