Chữ 鄚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄚

1. 鄚 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 邑
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄚 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 阝
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • phụ, ấp
  • []

    U+911A, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鄚


    Nghĩa của 鄚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 阝- Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: MẠC
    1. (tên đất, thời Chiến Quốc thuộc nước Triệu, nay thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)。古邑名,中国战国时属赵,汉置县,古城在今河北省任丘市鄚州镇。
    2. họ Mạc。姓。

    Chữ gần giống với 鄚:

    ,

    Chữ gần giống 鄚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄚 Tự hình chữ 鄚 Tự hình chữ 鄚 Tự hình chữ 鄚

    鄚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄚 Tìm thêm nội dung cho: 鄚