Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阙, chiết tự chữ KHUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阙:

阙 khuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阙

Chiết tự chữ khuyết bao gồm chữ 门 欮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阙 cấu thành từ 2 chữ: 门, 欮
  • mon, môn
  • khuyết [khuyết]

    U+9619, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闕;
    Pinyin: que4, jue2, que1;
    Việt bính: kyut3;

    khuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 阙

    Giản thể của chữ .
    khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)

    Nghĩa của 阙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闕)
    [quē]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 18
    Hán Việt: KHUYẾT
    1. sơ xuất; sai lầm。过失。
    2. lỗi lầm; thiếu sót。同"缺"。
    3. họ Khuyết。(Quē)姓。
    Ghi chú: 另见què
    Từ ghép:
    阙如 ; 阙疑
    [què]
    Bộ: 门(Môn)
    Hán Việt: KHUYẾT
    lầu gác trước cung; cung điện。宫门前两边供了望的楼,泛指帝王的住所。
    宫阙。
    cung điện.
    伏阙(跪在宫门前)。
    quỳ trước cửa cung.
    Ghi chú: 另见quē

    Chữ gần giống với 阙:

    , , , ,

    Dị thể chữ 阙

    ,

    Chữ gần giống 阙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阙 Tự hình chữ 阙 Tự hình chữ 阙 Tự hình chữ 阙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙

    khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
    阙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阙 Tìm thêm nội dung cho: 阙