Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阙, chiết tự chữ KHUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阙:
阙
Biến thể phồn thể: 闕;
Pinyin: que4, jue2, que1;
Việt bính: kyut3;
阙 khuyết
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4, jue2, que1;
Việt bính: kyut3;
阙 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 阙
Giản thể của chữ 闕.khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Nghĩa của 阙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闕)
[quē]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: KHUYẾT
1. sơ xuất; sai lầm。过失。
2. lỗi lầm; thiếu sót。同"缺"。
3. họ Khuyết。(Quē)姓。
Ghi chú: 另见què
Từ ghép:
阙如 ; 阙疑
[què]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: KHUYẾT
lầu gác trước cung; cung điện。宫门前两边供了望的楼,泛指帝王的住所。
宫阙。
cung điện.
伏阙(跪在宫门前)。
quỳ trước cửa cung.
Ghi chú: 另见quē
[quē]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: KHUYẾT
1. sơ xuất; sai lầm。过失。
2. lỗi lầm; thiếu sót。同"缺"。
3. họ Khuyết。(Quē)姓。
Ghi chú: 另见què
Từ ghép:
阙如 ; 阙疑
[què]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: KHUYẾT
lầu gác trước cung; cung điện。宫门前两边供了望的楼,泛指帝王的住所。
宫阙。
cung điện.
伏阙(跪在宫门前)。
quỳ trước cửa cung.
Ghi chú: 另见quē
Dị thể chữ 阙
闕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 阙 Tìm thêm nội dung cho: 阙
