Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞟, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞟:
鞟
Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwok3;
鞟
Nghĩa Trung Việt của từ 鞟
Nghĩa của 鞟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞹)
[kuò]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
书
da trơn; da thú (da đã cạo lông)。去毛的兽皮。
[kuò]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
书
da trơn; da thú (da đã cạo lông)。去毛的兽皮。
Dị thể chữ 鞟
鞹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鞟 Tìm thêm nội dung cho: 鞟
