Từ: 鞫訊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞫訊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞫 • 訊

cúc tấn
Xét hỏi người phạm tội, thẩm vấn. ◇Phúc huệ toàn thư 福惠全書:
Cúc tấn bất phục, tắc giáp côn chỉ, nhục chi thị chúng
鞫訊不服, 則夾棍指, 辱之示眾 (Hình danh bộ 刑名部, Từ tụng 詞頌).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞫

cúc鞫:cúc tấn (tra tấn phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訊

tấn訊:tra tấn, thông tấn xã
鞫訊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞫訊 Tìm thêm nội dung cho: 鞫訊