Cao su chống va đập cửa
Chữ 鞫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞫, chiết tự chữ CÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞫:
鞫
Pinyin: ju2, ju1, qu1;
Việt bính: guk1
1. [鞫訊] cúc tấn;
鞫 cúc
Nghĩa Trung Việt của từ 鞫
(Động) Xét hỏi, thẩm vấn.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tôn Công, vi Đức Châu tể, cúc nhất kì án 孫公, 為德州宰, 鞫一奇案 (Tân lang 新郎) Tôn Công, làm quan tể ở Đức Châu, có xét xử một vụ án lạ lùng.
(Tính) Cùng khốn.
(Danh) Họ Cúc.
cúc, như "cúc tấn (tra tấn phạm nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 鞫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: CÚC
书
thẩm vấn; tra hỏi。审问。
鞫问。
thẩm vấn.
鞫讯。
hỏi tin.
鞫审。
tra hỏi.
Số nét: 18
Hán Việt: CÚC
书
thẩm vấn; tra hỏi。审问。
鞫问。
thẩm vấn.
鞫讯。
hỏi tin.
鞫审。
tra hỏi.
Dị thể chữ 鞫
諊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞫
| cúc | 鞫: | cúc tấn (tra tấn phạm nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 鞫 Tìm thêm nội dung cho: 鞫
