Cao su chống va đập cửa

Chữ 鞫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞫, chiết tự chữ CÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞫:

鞫 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞫

Chiết tự chữ cúc bao gồm chữ 革 訇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞫 cấu thành từ 2 chữ: 革, 訇
  • cách, cức, rắc
  • hoanh, oanh
  • cúc [cúc]

    U+97AB, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2, ju1, qu1;
    Việt bính: guk1
    1. [鞫訊] cúc tấn;

    cúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞫

    (Động) Xét hỏi, thẩm vấn.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tôn Công, vi Đức Châu tể, cúc nhất kì án , , (Tân lang ) Tôn Công, làm quan tể ở Đức Châu, có xét xử một vụ án lạ lùng.

    (Tính)
    Cùng khốn.

    (Danh)
    Họ Cúc.
    cúc, như "cúc tấn (tra tấn phạm nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: CÚC

    thẩm vấn; tra hỏi。审问。
    鞫问。
    thẩm vấn.
    鞫讯。
    hỏi tin.
    鞫审。
    tra hỏi.

    Chữ gần giống với 鞫:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

    Dị thể chữ 鞫

    ,

    Chữ gần giống 鞫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞫 Tự hình chữ 鞫 Tự hình chữ 鞫 Tự hình chữ 鞫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞫

    cúc:cúc tấn (tra tấn phạm nhân)
    鞫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞫 Tìm thêm nội dung cho: 鞫