Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鞹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞹, chiết tự chữ KHOÁC, KHUẾCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞹:

鞹 khuếch, khoác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞹

Chiết tự chữ khoác, khuếch bao gồm chữ 革 郭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞹 cấu thành từ 2 chữ: 革, 郭
  • cách, cức, rắc
  • quách
  • khuếch, khoác [khuếch, khoác]

    U+97B9, tổng 19 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: kwok3;

    khuếch, khoác

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞹

    (Danh) Da đã cạo sạch lông.

    (Danh)
    Da thú chưa trừ bỏ lông căng ra phơi khô.

    Chữ gần giống với 鞹:

    , ,

    Dị thể chữ 鞹

    ,

    Chữ gần giống 鞹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹

    鞹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞹 Tìm thêm nội dung cho: 鞹